不用谢
[bù yòng xiè] [BẤT 用 TẠ]
Không có chi; Đừng bận tâm
不用谢,你们的进步让我很高兴。
bú yòng xiè, nǐ men de jìn bù ràng wǒ hěn gāo xìng.Không cần cảm ơn, sự tiến bộ của các em khiến thầy rất vui.
Trong bài: Sắp tốt nghiệp rồi · 快…了 / 就要…了这是当然的事,不用谢我。
zhè shì dāng rán de shì, bú yòng xiè wǒ.Đây là chuyện dĩ nhiên, không cần cảm ơn tôi.
不用谢,老师。要回去拿别的东西吗?
bú yòng xiè, lǎo shī. yào huí qù ná bié de dōng xī ma?Không có gì ạ, thưa thầy. Có cần quay lại lấy đồ khác không ạ?
Trong bài: Chuyển đồ vào phòng mới · Bổ ngữ xu hướng