香烟【香煙】
[xiāng yān] [香 烟]
thuốc lá; khói từ nhang đang cháy; lượng từ: 支 (zhī), 条 (tiáo)
卷烟或焚香升起的烟气。
为了身体健康,公共场所严禁吸香烟。
wèi le shēn tǐ jiàn kāng, gōng gòng chǎng suǒ yán jìn xī xiāng yān.Vì sức khỏe, các địa điểm công cộng nghiêm cấm hút thuốc lá.
支、条
请把香烟屁股扔进垃圾桶里。
qǐng bǎ xiāng yān pì gǔ rēng jìn lā jī tǒng lǐ.Xin hãy vứt đầu lọc thuốc lá vào thùng rác.
他用一根火柴点燃了香烟。
tā yòng yì gēn huǒ chái diǎn rán le xiāng yān.Anh ấy dùng một que diêm để châm điếu thuốc.
爷爷的烟瘾很大,每天都要抽掉一整包香烟。
yé ye de yān yǐn hěn dà, měi tiān dōu yào chōu diào yì zhěng bāo xiāng yān.Ông nội nghiện thuốc lá rất nặng, mỗi ngày đều hút hết một bao thuốc.