香水
[xiāng shuǐ] [香 THỦY]
nước hoa
含有香精、能散发持久香味的化妆用液体。
她出门前习惯在手腕上喷一点香水。
tā chū mén qián xí guàn zài shǒu wàn shàng pēn yì diǎn xiāng shuǐ.Cô ấy có thói quen xịt một chút nước hoa lên cổ tay trước khi ra ngoài.
请不要在公共场所随便喷香水。
qǐng bú yào zài gōng gòng chǎng suǒ suí biàn pēn xiāng shuǐ.Xin vui lòng không xịt nước hoa khuấy động nơi công cộng.
这款香水主要针对年轻男性设计。
zhè kuǎn xiāng shuǐ zhǔ yào zhēn duì nián qīng nán xìng shè jì.Dòng nước hoa này chủ yếu được thiết kế hướng tới nam giới trẻ tuổi.
这款香水有强烈的花香味。
zhè kuǎn xiāng shuǐ yǒu qiáng liè de huā xiāng wèi.Loại nước hoa này có mùi hoa rất mạnh mẽ.