香蕉
[xiāng jiāo] [香 蕉]
quả chuối; lượng từ: 枝 (zhī), 根 (gēn), 个 (gè), 把 (bǎ)
一种常见的热带水果。
我每天早上吃一根香蕉。
wǒ měi tiān zǎo shàng chī yì gēn xiāng jiāo.Mỗi sáng tôi ăn một quả chuối.
枝、根、个、把
好的。我还想买一点儿香蕉。
hǎo de. wǒ hái xiǎng mǎi yì diǎn r xiāng jiāo.Được. Tớ còn muốn mua một ít chuối.
Trong bài: Cân hoa quả tại quầy香蕉放久了就烂了,不能再吃。
xiāng jiāo fàng jiǔ le jiù làn le, bù néng zài chī.Chuối để lâu đã thối rữa, không ăn được nữa.
好,两斤苹果,一斤香蕉。
hǎo, liǎng jīn píng guǒ, yì jīn xiāng jiāo.Được, hai cân táo, một cân chuối.
Trong bài: Cân hoa quả tại quầy