香味
[xiāng wèi] [香 味]
hương thơm; hương vị; mùi thơm dễ chịu
花草或食物等散发出的令人愉悦的气味。
厨房里飘出一阵诱人的饭菜香味。
chú fáng lǐ piāo chū yí zhèn yòu rén de fàn cài xiāng wèi.Từ nhà bếp bay ra một làn mùi thơm đồ ăn hấp dẫn.
股
妈妈在厨房里烘面包,香味扑鼻。
mā ma zài chú fáng lǐ hōng miàn bāo, xiāng wèi pū bí.Mẹ đang nướng bánh mì trong bếp, mùi thơm nức mũi.
房间里有一股很浓的花香味。
fáng jiān lǐ yǒu yì gǔ hěn nóng de huā xiāng wèi.Trong phòng có một mùi hoa rất nồng.
闻到饭菜香味,我顿时食欲大增。
wén dào fàn cài xiāng wèi, wǒ dùn shí shí yù dà zēng.Ngửi thấy mùi thức ăn thơm phức, tôi liền thèm ăn hẳn lên.