香味扑鼻
[xiāng wèi pū bí] [香 味 扑 鼻]
mùi hương lạ xộc vào mũi (thành ngữ)
妈妈在厨房里烘面包,香味扑鼻。
mā ma zài chú fáng lǐ hōng miàn bāo, xiāng wèi pū bí.Mẹ đang nướng bánh mì trong bếp, mùi thơm nức mũi.
刚出炉的烧饼吃起来非常酥,香味扑鼻。
gāng chū lú de shāo bǐng chī qǐ lái fēi cháng sū, xiāng wèi pū bí.Bánh nướng vừa ra lò ăn rất giòn, hương thơm nức mũi.