鼻
[bí]
mũi
鼻子流鼻涕。一直流,很难受。
bí zi liú bí tì. yì zhí liú, hěn nán shòu.Em bị chảy nước mũi. Chảy suốt, rất khó chịu.
Trong bài: Khám cảm lạnh大门上的鼻子坏了,锁不上门。
dà mén shàng de bí zi huài le, suǒ bú shàng mén.Cái khoen trên cửa chính bị hỏng rồi, không khóa cửa được.
哎呀,那是感冒了。鼻子怎么样?
āi yā, nà shì gǎn mào le. bí zi zěn me yàng?Ây da, thế là cảm lạnh rồi. Mũi thế nào?
Trong bài: Khám cảm lạnh