鼻子
[bí zi] [鼻 子]
1.mũi; lượng từ: 个 (gè), 只 (zhī)
脸部的呼吸和嗅觉器官
感冒的时候,他总是觉得鼻子不太通气。
gǎn mào de shí hòu, tā zǒng shì jué de bí zi bú tài tōng qì.Những lúc bị cảm, anh ấy luôn thấy mũi khó thở.
2.khoen, quai (bộ phận trên đồ vật để luồn dây, móc khoá)
器物上隆起用来穿绳或挂锁的部分
大门上的鼻子坏了,锁不上门。
dà mén shàng de bí zi huài le, suǒ bú shàng mén.Cái khoen trên cửa chính bị hỏng rồi, không khóa cửa được.
个、只
鼻子流鼻涕。一直流,很难受。
bí zi liú bí tì. yì zhí liú, hěn nán shòu.Em bị chảy nước mũi. Chảy suốt, rất khó chịu.
Trong bài: Khám cảm lạnh哎呀,那是感冒了。鼻子怎么样?
āi yā, nà shì gǎn mào le. bí zi zěn me yàng?Ây da, thế là cảm lạnh rồi. Mũi thế nào?
Trong bài: Khám cảm lạnh小猪用鼻子在泥土里拱来拱去。
xiǎo zhū yòng bí zi zài ní tǔ lǐ gǒng lái gǒng qù.Chú heo con dùng mũi ủi qua ủi lại trong bùn đất.