口鼻[kǒu bí] [口 鼻]Lưu từKhácmiệng và mũi; mõm (của động vật)Chữ trong từ口kǒumiệng鼻bímũiTừ cùng chữ:口袋kǒu dàiHSK 4túi口语kǒu yǔHSK 4lời nói thông thường口号kǒu hàoHSK 5khẩu hiệu口试kǒu shìHSK 6thi vấn đáp口令kǒu lìngHSK 8mệnh lệnh bằng miệng口吃kǒu chīHSK 8nói lắp口味kǒu wèiHSK 8sở thích của một người口哨kǒu shàoHSK 8còi huýt口头kǒu tóuHSK 8bằng lờiXem thêm (3)Ví dụ trong bài học刺鼻的化学气味扑面而来,大家纷纷捂住口鼻迅速撤离。cì bí de huà xué qì wèi pū miàn ér lái, dà jiā fēn fēn wǔ zhù kǒu bí xùn sù chè lí.Mùi hóa chất nồng nặc ập tới, mọi người vội vàng bịt mũi miệng rồi nhanh chóng sơ tán.