扑鼻
[pū bí] [扑 鼻]
xông vào mũi (hương thơm và mùi)
妈妈在厨房里烘面包,香味扑鼻。
mā ma zài chú fáng lǐ hōng miàn bāo, xiāng wèi pū bí.Mẹ đang nướng bánh mì trong bếp, mùi thơm nức mũi.
他揭开锅盖,一股香气扑鼻而来。
tā jiē kāi guō gài, yì gǔ xiāng qì pū bí ér lái.Anh ấy mở nắp nồi, một mùi thơm nức mũi bay ra.
妈妈正在厨房里煎带鱼,香气扑鼻。
mā ma zhèng zài chú fáng lǐ jiān dài yú, xiāng qì pū bí.Mẹ đang chiên cá hố trong bếp, hương thơm nức mũi.