香油
[xiāng yóu] [香 油]
dầu mè; dầu thơm
芝麻油或带有香味的油。
拌凉菜时淋上几滴香油,口感会更好。
bàn liáng cài shí lín shàng jǐ dī xiāng yóu, kǒu gǎn huì gèng hǎo.Khi trộn món nộm rưới lên vài giọt dầu mè, hương vị sẽ ngon hơn.
厨师用少许香油调和了菜品的味道。
chú shī yòng shǎo xǔ xiāng yóu tiáo hé le cài pǐn de wèi dào.Đầu bếp dùng một ít dầu thơm để hòa quyện hương vị món ăn.
