XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蕉

[jiāo]

chuối

好的。我还想买一点儿香蕉。

hǎo de. wǒ hái xiǎng mǎi yì diǎn r xiāng jiāo.

Được. Tớ còn muốn mua một ít chuối.

Trong bài: Cân hoa quả tại quầy

香蕉放久了就烂了,不能再吃。

xiāng jiāo fàng jiǔ le jiù làn le, bù néng zài chī.

Chuối để lâu đã thối rữa, không ăn được nữa.

好,两斤苹果,一斤香蕉。

hǎo, liǎng jīn píng guǒ, yì jīn xiāng jiāo.

Được, hai cân táo, một cân chuối.

Trong bài: Cân hoa quả tại quầy