连环
[lián huán] [连 环]
chuỗi
桌上放着几本新买的连环漫画。
zhuō shàng fàng zhe jǐ běn xīn mǎi de lián huán màn huà.Trên bàn có để mấy cuốn truyện tranh mới mua.
凶残的连环杀手终于落入法网。
xiōng cán de lián huán shā shǒu zhōng yú luò rù fǎ wǎng.Tên sát nhân hàng loạt tàn bạo cuối cùng đã sa lưới pháp luật.
面对考官连环追问,他准备不足,显得格外狼狈。
miàn duì kǎo guān lián huán zhuī wèn, tā zhǔn bèi bù zú, xiǎn de gé wài láng bèi.Đối mặt chuỗi câu hỏi dồn dập từ giám khảo, cậu ấy chuẩn bị không kỹ nên lộ rõ vẻ lúng túng, bối rối.