芬
[fēn]
nước hoa; hương thơm
花园里散发着阵阵花朵的芬芳。
huā yuán lǐ sàn fā zhe zhèn zhèn huā duǒ de fēn fāng.Trong vườn tỏa ra hương thơm ngào ngạt của những bông hoa.
春天的泥土散发着清新的芬芳。
chūn tiān de ní tǔ sàn fā zhe qīng xīn de fēn fāng.Đất trời mùa xuân tỏa ra hương thơm dịu mát.
泡好的新茶散发出芬芳的气味。
pào hǎo de xīn chá sàn fā chū fēn fāng de qì wèi.Trà mới pha xong tỏa ra mùi hương thơm nức.