淹
[yān]
1.làm ngập; nhấn chìm; chết đuối
被水盖过、浸没或溺死。
连日的持续暴雨引发山洪,洪水瞬间淹了大半个村庄。
lián rì de chí xù bào yǔ yǐn fā shān hóng, hóng shuǐ shùn jiān yān le dà bàn gè cūn zhuāng.Mưa lớn kéo dài nhiều ngày gây lũ quét, nước lũ nhấn chìm hơn nửa ngôi làng trong chớp mắt.
2.bị hăm; loét do ẩm ướt
皮肤因受汗液等浸渍而发红破损。
天气闷热,小婴儿的脖子都被汗淹红了。
tiān qì mēn rè, xiǎo yīng ér de bó zi dōu bèi hàn yān hóng le.Thời tiết oi bức, cổ em bé bị mồ hôi làm hăm đỏ cả lên.
3.nán lại; lưu lại lâu
长时间停留或耽搁。
他在外地因公淹留数月,至今尚未归来。
tā zài wài dì yīn gōng yān liú shù yuè, zhì jīn shàng wèi guī lái.Anh ấy vì việc công nên lưu lại nơi đất khách mấy tháng, đến nay vẫn chưa về.
万一地下变电站被淹,整个防汛系统就会瘫痪,后果不堪设想啊!
wàn yī dì xià biàn diàn zhàn bèi yān, zhěng gè fáng xùn xì tǒng jiù huì tān huàn, hòu guǒ bù kān shè xiǎng a!Vạn nhất trạm biến áp ngầm bị ngập, toàn bộ hệ thống phòng ngập sẽ tê liệt, hậu quả không thể lường nổi ạ!
Trong bài: Ứng phó ngập úng đô thị do biến đổi khí hậu · 万一连续的大雨淹没了农夫的菜园。
lián xù de dà yǔ yān mò le nóng fū de cài yuán.Trận mưa lớn kéo dài đã nhấn chìm vườn rau của người nông dân.
暴雨导致大片农田被洪水淹没。
bào yǔ dǎo zhì dà piàn nóng tián bèi hóng shuǐ yān mò.Mưa lớn dẫn đến khu vực rộng lớn ruộng đồng bị lũ lụt nhấn chìm.