淹死
[yān sǐ] [淹 死]
chết đuối
水库水势凶猛,游泳时极易被水淹死。
shuǐ kù shuǐ shì xiōng měng, yóu yǒng shí jí yì bèi shuǐ yān sǐ.Nước hồ chứa chảy rất xiết, khi bơi rất dễ bị chết đuối.
抢救人员迅速赶到现场,救起了险些被大水淹死的落水者。
qiǎng jiù rén yuán xùn sù gǎn dào xiàn chǎng, jiù qǐ le xiǎn xiē bèi dà shuǐ yān sǐ de luò shuǐ zhě.Lực lượng cứu hộ nhanh chóng đến hiện trường, cứu vớt nạn nhân suýt bị nước cuốn chết đuối.