溺
[nì]
chết đuối; chìm đắm; nghiện
对,作家通过这种人称抽离,拉开了与创伤经历的审美距离,避免沉溺于主观控诉。
duì, zuò jiā tōng guò zhè zhǒng rén chēng chōu lí, lā kāi le yǔ chuāng shāng jīng lì de shěn měi jù lí, bì miǎn chén nì yú zhǔ guān kòng sù.Đúng vậy, nhà văn thông qua sự tách rời nhân xưng này đã kéo giãn khoảng cách thẩm mỹ với trải nghiệm sang chấn, tránh sa đà vào việc tố cáo chủ quan.
Trong bài: Khủng hoảng căn tính trong tiểu thuyết lưu vong thế kỷ XX · 莫过于他在现场给溺水者做急救。
tā zài xiàn chǎng gěi nì shuǐ zhě zuò jí jiù.Anh ấy làm sơ cứu cho người đuối nước tại hiện trường.
父母不应把家庭变成溺爱孩子的温室。
fù mǔ bú yìng bǎ jiā tíng biàn chéng nì ài hái zi de wēn shì.Cha mẹ không nên biến gia đình thành môi trường bảo bọc nuông chiều con cái.