沉溺
[chén nì] [沉 溺]
đắm chìm vào; chìm đắm; mải mê vào
对,作家通过这种人称抽离,拉开了与创伤经历的审美距离,避免沉溺于主观控诉。
duì, zuò jiā tōng guò zhè zhǒng rén chēng chōu lí, lā kāi le yǔ chuāng shāng jīng lì de shěn měi jù lí, bì miǎn chén nì yú zhǔ guān kòng sù.Đúng vậy, nhà văn thông qua sự tách rời nhân xưng này đã kéo giãn khoảng cách thẩm mỹ với trải nghiệm sang chấn, tránh sa đà vào việc tố cáo chủ quan.
Trong bài: Khủng hoảng căn tính trong tiểu thuyết lưu vong thế kỷ XX · 莫过于他沉溺于虚幻的幻想中,无法面对现实。
tā chén nì yú xū huàn de huàn xiǎng zhōng, wú fǎ miàn duì xiàn shí.Anh ta chìm đắm trong những ảo tưởng hư vô, không thể đối mặt với hiện thực.
面对挫折,我们不能一直沉溺在颓废的情绪中。
miàn duì cuò zhé, wǒ men bù néng yì zhí chén nì zài tuí fèi de qíng xù zhōng.Đối mặt với trắc trở, chúng ta không thể cứ đắm chìm mãi trong tâm trạng chán nản, tiêu cực.