也好
[yě hǎo] [也 HẢO]
thế cũng được; cũng có thể; (lặp lại) bất kể liệu ... hay ...
表示同意、认可或无论如何
既然你不想去,留在家里休息也好。
jì rán nǐ bù xiǎng qù, liú zài jiā lǐ xiū xi yě hǎo.Nếu bạn đã không muốn đi thì ở nhà nghỉ ngơi cũng tốt.
要是行李不重,带双舒服的运动鞋也好。
yào shi xíng li bú zhòng, dài shuāng shū fú de yùn dòng xié yě hǎo.Nếu hành lý không nặng, mang một đôi giày thể thao thoải mái cũng tốt.
Trong bài: Hỏi ý kiến chuẩn bị theo thời tiết买这件衣服很实惠,质量也好。
mǎi zhè jiàn yī fu hěn shí huì, zhì liàng yě hǎo.Mua chiếc áo này rất hời, chất lượng cũng tốt.
那件白色的也好看。
nà jiàn bái sè de yě hǎo kàn.Chiếc màu trắng kia cũng đẹp.
Trong bài: Chọn mua màu sắc quần áo · 这 / 那