知情同意
[zhī qíng tóng yì] [知 情 同 意]
sự đồng ý sau khi được thông báo
我认为必须建立更透明的知情同意机制,让用户选择。
wǒ rèn wéi bì xū jiàn lì gèng tòu míng de zhī qíng tóng yì jī zhì, ràng yòng hù xuǎn zé.Tôi cho rằng phải xây dựng cơ chế đồng ý dựa trên thông tin minh bạch hơn, để người dùng lựa chọn.
Trong bài: Tranh biện về giới hạn thu thập dữ liệu cá nhân của ứng dụng受试者均签署了知情同意书,研究程序在合规层面上并无瑕疵。
shòu shì zhě jūn qiān shǔ le zhī qíng tóng yì shū, yán jiū chéng xù zài hé guī céng miàn shàng bìng wú xiá cī.Các đối tượng thử nghiệm đều đã ký bản đồng thuận sau khi được giải thích, quy trình nghiên cứu xét trên phương diện tuân thủ thì không có tì vết.
Trong bài: Xung đột đạo đức đối chứng giả dược trong thử nghiệm thuốc ung thư · 莫过于真的吗?但用户往往直接点击同意,这难道不是知情同意原则的异化?
zhēn de ma? dàn yòng hù wǎng wǎng zhí jiē diǎn jī tóng yì, zhè nán dào bú shì zhī qíng tóng yì yuán zé de yì huà?Thật sao? Nhưng người dùng thường bấm đồng ý ngay, há chẳng phải là sự biến tướng của nguyên tắc đồng ý dựa trên thông tin?
Trong bài: Thẩm định pháp lý cơ chế chịu trách nhiệm của thuật toán đề xuất