孤寡
[gū guǎ] [孤 寡]
trẻ mồ côi và góa phụ; cô đơn; sự cô đơn
他对那位孤寡老人的境遇深表同情。
tā duì nà wèi gū guǎ lǎo rén de jìng yù shēn biǎo tóng qíng.Anh ấy rất đồng cảm với hoàn cảnh của cụ già neo đơn.
社区志愿者定期前往当地的养老院慰问孤寡老人。
shè qū zhì yuàn zhě dìng qī qián wǎng dāng dì de yǎng lǎo yuàn wèi wèn gū guǎ lǎo rén.Các tình nguyện viên cộng đồng định kỳ đến viện dưỡng lão địa phương thăm hỏi người già neo đơn.