XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

孤单【孤單】

[gū dān] [孤 单]

đơn độc; cô đơn; nỗi cô đơn

单身无靠,感到寂寞。

虽然一个人生活,但他并不觉得孤单。

suī rán yí gè rén shēng huó, dàn tā bìng bù jué de gū dān.

Tuy sống một mình nhưng anh ấy không hề cảm thấy cô đơn.

要不然我们组个复习小组吧,一起学就不会觉得孤单了。

yào bù rán wǒ men zǔ gè fù xí xiǎo zǔ ba, yì qǐ xué jiù bú huì jué de gū dān le.

Hay là chúng mình lập một nhóm ôn tập đi, cùng học sẽ không cảm thấy cô đơn nữa.

Trong bài: Áp lực thi cuối kỳ · 难免

小美,那位张爷爷坐在角落,看起来挺孤单的,很难接近。

xiǎo měi, nà wèi zhāng yé ye zuò zài jiǎo luò, kàn qǐ lái tǐng gū dān de, hěn nán jiē jìn.

Tiểu Mỹ, cụ Trương ngồi ở góc đằng kia, trông có vẻ khá cô đơn, khó gần.

Trong bài: Tập huấn tình nguyện viên viện dưỡng lão · 看起来 / 看上去