多寡[duō guǎ] [多 寡]Lưu từKhácsố lượng; mức độChữ trong từ多duōnhiều寡guǎítTừ cùng chữ:多少duō shaoHSK 1bao nhiêu多久duō jiǔHSK 2bao lâu多么duō meHSK 2như thế nào (tuyệt vời, v.v.)多云duō yúnHSK 2có mây (khí tượng)多数duō shùHSK 2đa số多年duō niánHSK 4nhiều năm多样duō yàngHSK 4đa dạng多次duō cìHSK 4nhiều lần多种duō zhǒngHSK 4nhiều loạiXem thêm (3)Từ cận nghĩa:数量shù liàngHSK 3số lượng (lượng từ: 个 (gè))数目shù mùHSK 5số lượng数额shù éHSK 9số lượng定量dìng liàngsố lượngVí dụ trong bài học他全心全意为集体服务,从不计较个人得失与报酬多寡。tā quán xīn quán yì wèi jí tǐ fú wù, cóng bù jì jiào gè rén dé shī yǔ bào chóu duō guǎ.Anh ấy hết lòng phục vụ tập thể, không bao giờ so đo hơn thiệt cá nhân hay thù lao nhiều ít.