定量
[dìng liàng] [定 量]
số lượng; lượng cố định; khẩu phần
嗯,我看到这一节了,所选之方法基本符合定量规范。
èn, wǒ kàn dào zhè yì jié le, suǒ xuǎn zhī fāng fǎ jī běn fú hé dìng liàng guī fàn.Ừ, tôi thấy tiết này rồi, phương pháp được chọn cơ bản phù hợp với quy chuẩn định lượng.
Trong bài: Báo cáo nghiên cứu biến đổi khí hậu · 之、其您说得对。其实主要是这次收回来的定量问卷样本太杂了。
nín shuō de duì. qí shí zhǔ yào shi zhè cì shōu huí lái de dìng liàng wèn juàn yàng běn tài zá le.Thầy nói đúng ạ. Thực ra chủ yếu là mẫu khảo sát định lượng thu về lần này quá phức tạp.
Trong bài: Khắc phục trì hoãn và kiệt sức trong nghiên cứu · 迟早