寡言[guǎ yán] [寡 言]Lưu từKhácít nói; kiệm lờiChữ trong từ寡guǎít言yántừTừ ghép:木讷寡言mù nè guǎ yánthật thà chất phác nhưng không nói nhiều (thành ngữ)沉默寡言chén mò guǎ yánim lặng ít nói (thành ngữ)Từ cùng chữ:语言yǔ yánHSK 2ngôn ngữ发言fā yánHSK 3phát biểu传言chuán yánHSK 6tin đồn序言xù yánHSK 6lời tựa留言liú yánHSK 6để lại lời nhắn寡妇guǎ fuHSK 7quả phụ方言fāng yánHSK 7phương ngữ谎言huǎng yánHSK 7lời nói dối名言míng yánHSK 8câu nóiXem thêm (3)Từ cận nghĩa:沉默chén mòHSK 4ít nóiVí dụ trong bài học平时沉默寡言的他,今天居然蹦出几句笑话。píng shí chén mò guǎ yán de tā, jīn tiān jū rán bèng chū jǐ jù xiào huà.Người ngày thường ít nói như anh ấy, hôm nay lại thốt ra mấy câu đùa.