发言人
[fā yán rén] [发 言 NHÂN]
người phát ngôn
代表个人或团体对外发表言论的人
外交部发言人在记者会上回答了各国记者的提问。
wài jiāo bù fā yán rén zài jì zhě huì shàng huí dá le gè guó jì zhě de tí wèn.Người phát ngôn Bộ Ngoại giao đã trả lời câu hỏi của phóng viên các nước tại buổi họp báo.
太好了,那我们今天下午三点再开个碰头会,确定发言人人选。
tài hǎo le, nà wǒ men jīn tiān xià wǔ sān diǎn zài kāi gè pèng tóu huì, què dìng fā yán rén rén xuǎn.Tuyệt quá, vậy chiều ba giờ hôm nay chúng ta lại họp nhanh để chốt nhân sự làm người phát ngôn nhé.
Trong bài: Định hướng dư luận truyền thông trong thâu tóm xuyên quốc gia发言人及时澄清了事件的真相。
fā yán rén jí shí chéng qīng le shì jiàn de zhēn xiàng.Người phát ngôn đã kịp thời làm rõ sự thật của vụ việc.
哎呀,这确实麻烦。研讨会你是主要发言人,论文答辩又关系到你能否顺利毕业。
āi yā, zhè què shí má fán. yán tǎo huì nǐ shì zhǔ yào fā yán rén, lùn wén dá biàn yòu guān xì dào nǐ néng fǒu shùn lì bì yè.Ây da, chuyện này đúng là rắc rối. Hội thảo em là người phát biểu chính, bảo vệ luận văn lại liên quan đến việc em có thể thuận lợi tốt nghiệp hay không.
Trong bài: Xử lý xung đột lịch trình