顽皮【頑皮】
[wán pí] [顽 皮]
nghịch ngợm
调皮淘气,爱捣乱
这个顽皮的孩子总是在课堂上捣乱。
zhè ge wán pí de hái zi zǒng shì zài kè táng shàng dǎo luàn.Đứa trẻ nghịch ngợm này luôn gây rối trong lớp học.
对这些顽皮的学生,需要更加严格地管教。
duì zhè xiē wán pí de xué shēng, xū yào gèng jiā yán gé dì guǎn jiào.Đối với những học sinh nghịch ngợm này, cần phải quản giáo nghiêm khắc hơn.