橡皮
[xiàng pí] [橡 皮]
cao su; cục tẩy; lượng từ: 块 (kuài)
用橡胶等制成的擦除铅笔字迹的文具。
王老师递给他一块橡皮,让他擦去草稿纸上的笔误。
wáng lǎo shī dì gěi tā yí kuài xiàng pí, ràng tā cā qù cǎo gǎo zhǐ shàng de bǐ wù.Thầy Vương đưa cho anh ấy một cục tẩy để anh xóa đi những lỗi viết nhầm trên giấy nháp.
块
她把头发用橡皮筋扎成了一个马尾辫。
tā bǎ tóu fa yòng xiàng pí jīn zhā chéng le yí gè mǎ wěi biàn.Cô ấy dùng dây thun buộc tóc thành đuôi ngựa.
这个淘气的小男孩趁老师不注意,悄悄把同学的橡皮藏了起来,引得全班哄堂大笑。
zhè ge táo qì de xiǎo nán hái chèn lǎo shī bú zhù yì, qiāo qiāo bǎ tóng xué de xiàng pí cáng le qǐ lái, yǐn de quán bān hōng táng dà xiào.Cậu bé nghịch ngợm này nhân lúc thầy giáo không để ý, lén giấu cục tẩy của bạn cùng lớp đi, khiến cả lớp cười ồ lên.