玩弄
[wán nòng] [玩 弄]
1.đùa giỡn; bỡn cợt; lừa gạt
拿人或事物当玩物;耍弄手腕。
他玩弄感情,最终失去了她的信任。
tā wán nòng gǎn qíng, zuì zhōng shī qù le tā de xìn rèn.Anh ta đùa giỡn với tình cảm, cuối cùng đánh mất lòng tin của cô ấy.
2.nghịch, mân mê, cầm chơi đồ vật
摆弄着玩儿。
他坐在桌前,手里不停地玩弄着一支笔。
tā zuò zài zhuō qián, shǒu lǐ bù tíng dì wán nòng zhe yì zhī bǐ.Anh ấy ngồi trước bàn, tay không ngừng nghịch cây bút.
做人要光明磊落,不可玩弄机关。
zuò rén yào guāng míng lěi luò, bù kě wán nòng jī guān.Làm người phải quang minh lỗi lạc, không được giở trò mưu mẹo.
他为人坦诚,从不玩弄心计。
tā wèi rén tǎn chéng, cóng bù wán nòng xīn jì.Anh ấy sống chân thành, không bao giờ dùng mưu tính kế.