迁徙【遷徙】
[qiān xǐ] [迁 徙]
di cư; di chuyển
为了生存等搬迁到别处居住。
每到秋天,候鸟就会成群结队地向南方迁徙。
měi dào qiū tiān, hòu niǎo jiù huì chéng qún jié duì dì xiàng nán fāng qiān xǐ.Mỗi độ thu về, chim di cư lại từng đàn bay về phương nam.
sự di cư; cuộc thiên di
迁移居住地或活动地的行为与过程。
非洲草原上的动物大迁徙吸引了无数游客。
fēi zhōu cǎo yuán shàng de dòng wù dà qiān xǐ xī yǐn le wú shù yóu kè.Cuộc đại di cư của động vật trên thảo nguyên châu Phi thu hút vô số du khách.
嗯,这使得国际社会缺乏针对气候诱发迁徙的强制性救济责任。
èn, zhè shǐ de guó jì shè huì quē fá zhēn duì qì hòu yòu fā qiān xǐ de qiáng zhì xìng jiù jì zé rèn.Ừm, điều này khiến cộng đồng quốc tế thiếu trách nhiệm cứu tế mang tính cưỡng chế đối với việc di dời do khí hậu gây ra.
Trong bài: Bảo hộ pháp lý người di cư do biến đổi khí hậu · 何况科学家长期跟踪这群候鸟的迁徙路线。
kē xué jiā cháng qī gēn zōng zhè qún hòu niǎo de qiān xǐ lù xiàn.Các nhà khoa học theo dõi tuyến di cư của đàn chim này trong thời gian dài.