徙
[xǐ]
(văn học) thay đổi nơi ở
嗯,这使得国际社会缺乏针对气候诱发迁徙的强制性救济责任。
èn, zhè shǐ de guó jì shè huì quē fá zhēn duì qì hòu yòu fā qiān xǐ de qiáng zhì xìng jiù jì zé rèn.Ừm, điều này khiến cộng đồng quốc tế thiếu trách nhiệm cứu tế mang tính cưỡng chế đối với việc di dời do khí hậu gây ra.
Trong bài: Bảo hộ pháp lý người di cư do biến đổi khí hậu · 何况科学家长期跟踪这群候鸟的迁徙路线。
kē xué jiā cháng qī gēn zōng zhè qún hòu niǎo de qiān xǐ lù xiàn.Các nhà khoa học theo dõi tuyến di cư của đàn chim này trong thời gian dài.
古代游牧民族经常随着季节的变化而迁徙。
gǔ dài yóu mù mín zú jīng cháng suí zhe jì jié de biàn huà ér qiān xǐ.Các dân tộc du mục thời cổ đại thường di cư theo sự thay đổi của mùa màng.