核模型
[hé mó xíng] [核 模 型]
mô hình hạt nhân
不如去审核模型安全,专门查出算法偏见。
bù rú qù shěn hé mó xíng ān quán, zhuān mén chá chū suàn fǎ piān jiàn.Chi bằng đi thẩm định độ an toàn của mô hình, chuyên tìm ra thiên vị thuật toán.
Trong bài: Định hướng nghề nghiệp kiểm toán đạo đức thuật toán AI · 迟早