可怜
[kě lián] [可 怜]
đáng thương; tội nghiệp; thương hại
值得同情或令人怜悯
那只小狗被遗弃在雨中,看起来非常可怜。
nà zhī xiǎo gǒu bèi yí qì zài yǔ zhōng, kàn qǐ lái fēi cháng kě lián.Con chó nhỏ bị bỏ rơi trong mưa, trông thật đáng thương.
ít ỏi, đáng thương (số lượng quá ít)
数量极少,不值得一提
他每个月的收入可怜得连房租都不够付。
tā měi gè yuè de shōu rù kě lián de lián fáng zū dōu bú gòu fù.Thu nhập hàng tháng của anh ấy ít ỏi đến mức không đủ trả tiền nhà.
整体跌了三成以上,即便做特价活动,进店客流依然少得可怜。
zhěng tǐ diē le sān chéng yǐ shàng, jí biàn zuò tè jià huó dòng, jìn diàn kè liú yī rán shǎo de kě lián.Tổng thể giảm hơn ba mươi phần trăm, ngay cả khi làm chương trình giá đặc biệt thì lượng khách vào cửa hàng vẫn ít ỏi đáng thương.
Trong bài: Tái cấu trúc kênh phân phối vật lý sang kỹ thuật số · 索性遇到困难不要总扮可怜博取同情。
yù dào kùn nán bú yào zǒng bàn kě lián bó qǔ tóng qíng.Gặp khó khăn đừng luôn làm vẻ đáng thương để lấy lòng trắc ẩn.
他用可怜的眼神乞求大家的帮助。
tā yòng kě lián de yǎn shén qǐ qiú dà jiā de bāng zhù.Anh ấy dùng ánh mắt đáng thương cầu xin sự giúp đỡ của mọi người.