怜
[lián]
thương hại
整体跌了三成以上,即便做特价活动,进店客流依然少得可怜。
zhěng tǐ diē le sān chéng yǐ shàng, jí biàn zuò tè jià huó dòng, jìn diàn kè liú yī rán shǎo de kě lián.Tổng thể giảm hơn ba mươi phần trăm, ngay cả khi làm chương trình giá đặc biệt thì lượng khách vào cửa hàng vẫn ít ỏi đáng thương.
Trong bài: Tái cấu trúc kênh phân phối vật lý sang kỹ thuật số · 索性他怜惜地看着疲惫不堪的妻子。
tā lián xī dì kàn zhe pí bèi bù kān de qī zǐ.Anh ấy thương xót nhìn người vợ đang kiệt sức.
遇到困难不要总扮可怜博取同情。
yù dào kùn nán bú yào zǒng bàn kě lián bó qǔ tóng qíng.Gặp khó khăn đừng luôn làm vẻ đáng thương để lấy lòng trắc ẩn.