哀怜[āi lián] [哀 怜]Lưu từKháccảm thấy thương xót; thương hạiChữ trong từ哀āinỗi buồn怜liánthương hạiTừ cùng chữ:可怜kě liánHSK 5đáng thương哀求āi qiúHSK 7cầu xinTừ cận nghĩa:悯惜mǐn xīcảm thấy thương xót