母语【母語】
[mǔ yǔ] [母 语]
ngôn ngữ mẹ đẻ; tiếng mẹ đẻ; (ngôn ngữ học) ngôn ngữ tổ tiên
一个人自幼习得的第一语言。
无论走到哪里,我都不会忘记母语。
wú lùn zǒu dào nǎ lǐ, wǒ dōu bú huì wàng jì mǔ yǔ.Dù đi đến đâu, tôi cũng sẽ không quên tiếng mẹ đẻ.
那系统会考虑学生母语是不是汉语吗?
nà xì tǒng huì kǎo lǜ xué shēng mǔ yǔ shì bu shì hàn yǔ ma?Vậy hệ thống có cân nhắc tiếng mẹ đẻ của học sinh có phải là tiếng Hán không ạ?
Trong bài: Chấm bài bằng AI có công bằng không · 不管……都……这确实是个普遍现象,很多孩子甚至完全听不懂母语了。
zhè què shí shì gè pǔ biàn xiàn xiàng, hěn duō hái zi shèn zhì wán quán tīng bù dǒng mǔ yǔ le.Đây đúng là hiện tượng phổ biến, nhiều đứa trẻ thậm chí hoàn toàn không nghe hiểu tiếng mẹ đẻ nữa.
Trong bài: Bàn giải pháp bảo tồn phương ngữ trước nguy cơ mai một他的中文水平不亚于母语者。
tā de zhōng wén shuǐ píng bú yà yú mǔ yǔ zhě.Trình độ tiếng Trung của anh ấy không kém người bản ngữ.