成语【成語】
[chéng yǔ] [成 语]
thành ngữ
长期沿用且结构固定的固定短语
学习汉语成语有助于了解中国传统文化。
xué xí hàn yǔ chéng yǔ yǒu zhù yú liǎo jiě zhōng guó chuán tǒng wén huà.Học thành ngữ tiếng Trung giúp ích cho việc hiểu văn hóa truyền thống Trung Quốc.
条、本、句
原来是这样,那我是不是换成成语或者高级词汇比较好?
yuán lái shì zhè yàng, nà wǒ shì bu shì huàn chéng chéng yǔ huò zhě gāo jí cí huì bǐ jiào hǎo?Hóa ra là vậy, vậy em đổi thành thành ngữ hoặc từ vựng cao cấp thì tốt hơn phải không ạ?
Trong bài: Góp ý bài làm của bạn图书馆新买了一套成语辞典。
tú shū guǎn xīn mǎi le yí tào chéng yǔ cí diǎn.Thư viện mới mua một bộ từ điển thành ngữ.
这个成语背后有着深刻的文化涵义。
zhè ge chéng yǔ bèi hòu yǒu zhe shēn kè de wén huà hán yì.Đằng sau thành ngữ này ẩn chứa hàm ý văn hóa sâu sắc.