成语典故[chéng yǔ diǎn gù] [成 语 典 故]Lưu từKhácgiai thoại lịch sử hoặc văn học làm phát sinh một câu nóiChữ trong từ成chéngthành công语yǔphương ngữ典diǎnkinh điển故gùvì thếTừ cùng chữ:成为chéng wéiHSK 2trở thành成绩chéng jìHSK 2thành tích事故shì gùHSK 3tai nạn成功chéng gōngHSK 3thành công成员chéng yuánHSK 3thành viên成就chéng jiùHSK 3thành tựu成果chéng guǒHSK 3kết quả成熟chéng shúHSK 3trưởng thành成立chéng lìHSK 3thiết lậpXem thêm (3)