讨论会
[tǎo lùn huì] [讨 论 会]
hội thảo; diễn đàn thảo luận
我们明天再讨论会议的具体事宜。
wǒ men míng tiān zài tǎo lùn huì yì de jù tǐ shì yí.Ngày mai chúng ta sẽ thảo luận lại các công việc cụ thể của cuộc họp.
在讨论会上,他坦白承认自己对该领域孤陋寡闻。
zài tǎo lùn huì shàng, tā tǎn bái chéng rèn zì jǐ duì gāi lǐng yù gū lòu guǎ wén.Trong buổi thảo luận, anh ấy thẳng thắn thừa nhận mình thiếu hiểu biết về lĩnh vực này.