心爱【心愛】
[xīn ài] [心 ÁI]
yêu quý; yêu dấu
心里极其喜爱、珍视
她不小心弄丢了心爱的钢笔,心情非常沮丧。
tā bù xiǎo xīn nòng diū le xīn ài de gāng bǐ, xīn qíng fēi cháng jǔ sàng.Cô ấy vô tình làm mất chiếc bút máy yêu quý, tâm trạng rất buồn nản.
这张旧照片是爷爷最心爱的宝贝。
zhè zhāng jiù zhào piàn shì yé ye zuì xīn ài de bǎo bèi.Bức ảnh cũ này là báu vật mà ông trân trọng nhất.
他狠心把心爱的汽车卖掉了。
tā hěn xīn bǎ xīn ài de qì chē mài diào le.Anh ấy đã cắn răng bán đi chiếc ô tô yêu quý của mình.
弄坏了他的心爱之物,我至今觉得过不去。
nòng huài le tā de xīn ài zhī wù, wǒ zhì jīn jué de guò bú qù.Làm hỏng món đồ yêu thích của anh ấy, đến nay tôi vẫn thấy có lỗi.