铭记【銘記】
[míng jì] [铭 记]
khắc ghi trong lòng
深深地记在心里。
我们将永远铭记老师们的悉心指导与无私帮助。
wǒ men jiāng yǒng yuǎn míng jì lǎo shī men de xī xīn zhǐ dǎo yǔ wú sī bāng zhù.Chúng tôi sẽ mãi khắc ghi sự chỉ dẫn tận tình và giúp đỡ vô tư của các thầy cô.
我深有感触。这句话我会铭记于心,以此自勉。
wǒ shēn yǒu gǎn chù. zhè jù huà wǒ huì míng jì yú xīn, yǐ cǐ zì miǎn.Em cảm nhận sâu sắc điều đó. Câu nói này em sẽ khắc ghi trong lòng, lấy đó để tự nhắc nhở bản thân.
Trong bài: Kiên trì chính là gốc rễ của thành công · 乃先父已作古人,教诲仍铭记于心。
xiān fù yǐ zuò gǔ rén, jiào huì réng míng jì yú xīn.Thân phụ nay đã khuất bóng, lời dạy vẫn khắc ghi trong lòng.
王老师,您的帮助我一定铭记在心,也谢谢您的耐心。
wáng lǎo shī, nín de bāng zhù wǒ yí dìng míng jì zài xīn, yě xiè xiè nín de nài xīn.Thưa thầy Vương, sự giúp đỡ của thầy em nhất định sẽ khắc ghi trong lòng, cũng cảm ơn sự kiên nhẫn của thầy.
Trong bài: Cảm ơn trang trọng vì sự giúp đỡ lớn