忘却[wàng què] [忘 却]Lưu từKhácquênChữ trong từ忘wàngquên却quènhưngTừ cùng chữ:忘记wàng jìHSK 1quên冷却lěng quèHSK 6làm nguội (nghĩa đen và bóng)了却liǎo quèHSK 8giải quyết忘掉wàng diàoHSK 9quên退却tuì quèHSK 9rút lui忘不了wàng bù liǎoHSK 9không thể quênTừ cận nghĩa:忘wàngHSK 1quên忘记wàng jìHSK 1quên习惯xí guànHSK 2thói quen忘掉wàng diàoHSK 9quên遗忘yí wàngHSK 9quên忘怀wàng huáiquên还给老师huán gěi lǎo shīquên (hết những gì đã học)Ví dụ trong bài học他整天沉浸在古籍研究里,忘却了外界的喧嚣。tā zhěng tiān chén jìn zài gǔ jí yán jiū lǐ, wàng què le wài jiè de xuān áo.Anh ấy suốt ngày ngâm mình trong việc nghiên cứu cổ tịch, quên hết những ồn ào bên ngoài.