遗忘【遺忘】
[yí wàng] [遗 忘]
quên; không nghĩ về (ai đó hoặc điều gì đó) nữa
忘记;不再存留于记忆中。
随着时间的流逝,很多往事已被遗忘。
suí zhe shí jiān de liú shì, hěn duō wǎng shì yǐ bèi yí wàng.Theo thời gian trôi qua, nhiều chuyện cũ đã bị quên đi.
sự quên lãng; hiện tượng lãng quên
识记过的内容不能再认或回忆的心理现象。
研究遗忘曲线有助于提高学习效率。
yán jiū yí wàng qū xiàn yǒu zhù yú tí gāo xué xí xiào lǜ.Nghiên cứu đường cong lãng quên giúp nâng cao hiệu quả học tập.
老师,我认为用户理应有权主张被遗忘权。
lǎo shī, wǒ rèn wéi yòng hù lǐ yīng yǒu quán zhǔ zhāng bèi yí wàng quán.Thưa thầy, em cho rằng người dùng nên có quyền đòi quyền được lãng quên.
Trong bài: Quyền được lãng quên trên mạng重要内容请记下来,免得遗忘。
zhòng yào nèi róng qǐng jì xià lái, miǎn de yí wàng.Nội dung quan trọng hãy ghi lại, để tránh bị quên.
当然会啊。那段时光对我来说太特别了,怎么可能遗忘呢?
dāng rán huì a. nà duàn shí guāng duì wǒ lái shuō tài tè bié le, zěn me kě néng yí wàng ne?Tất nhiên rồi. Quãng thời gian đó với thầy quá đặc biệt, sao có thể quên được?
Trong bài: Mỗi khi nhớ lại quãng thời gian đó, lòng lại bồi hồi · 每每