遗址【遺址】
[yí zhǐ] [遗 址]
di tích; di chỉ lịch sử
古代人类活动或建筑留下的痕迹
考古学家在这片区域发现了古代文明的遗址。
kǎo gǔ xué jiā zài zhè piàn qū yù fā xiàn le gǔ dài wén míng de yí zhǐ.Các nhà khảo cổ học đã phát hiện di chỉ của văn minh cổ đại tại khu vực này.
距离这么近,列车运行产生的震动,会不会导致这片遗址地层塌陷?
jù lí zhè me jìn, liè chē yùn xíng chǎn shēng de zhèn dòng, huì bu huì dǎo zhì zhè piàn yí zhǐ dì céng tā xiàn?Khoảng cách gần như vậy, chấn động do tàu chạy tạo ra, liệu có dẫn đến sụt lún địa tầng của khu di chỉ này không?
Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不遗址中出土的陶器保存非常完整。
yí zhǐ zhōng chū tǔ de táo qì bǎo cún fēi cháng wán zhěng.Đồ gốm được khai quật tại di chỉ được bảo tồn rất nguyên vẹn.
至少能大幅减震,从而原貌保存这处遗址,让它继续发挥排水作用。
zhì shǎo néng dà fú jiǎn zhèn, cóng ér yuán mào bǎo cún zhè chù yí zhǐ, ràng tā jì xù fā huī pái shuǐ zuò yòng.Ít nhất có thể giảm rung chấn đáng kể, từ đó bảo tồn nguyên mạo khu di chỉ này, để nó tiếp tục phát huy tác dụng thoát nước.
Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不