难忘【難忘】
[nán wàng] [难 忘]
khó quên
印象深刻,难以忘记
那次精彩的跨国旅行给我留下了难忘的印象。
nà cì jīng cǎi de kuà guó lǚ xíng gěi wǒ liú xià le nán wàng de yìn xiàng.Chuyến du lịch nước ngoài tuyệt vời đó đã để lại ấn tượng khó quên cho tôi.
值得!从山顶看风景,那种感觉真难忘。
zhí dé! cóng shān dǐng kàn fēng jǐng, nà zhǒng gǎn jué zhēn nán wàng.Đáng chứ! Ngắm phong cảnh từ đỉnh núi, cảm giác ấy thật khó quên.
Trong bài: Chuyến đi mệt nhưng đáng nhớ · 虽然…但是…繁华的街道上有令人难忘的景象。
fán huá de jiē dào shàng yǒu lìng rén nán wàng de jǐng xiàng.Trên con phố sầm uất có những cảnh tượng khiến người ta khó quên.
我们玩得很愉快,这次旅行的经历非常难忘。
wǒ men wán de hěn yú kuài, zhè cì lǚ xíng de jīng lì fēi cháng nán wàng.Bọn mình chơi rất vui, trải nghiệm chuyến đi lần này rất khó quên.
Trong bài: Kể lại chuyến đi Bắc Kinh · 是…的