骨折
[gǔ zhé] [骨 折]
bị gãy xương; (xương) gãy; gãy xương
骨头断裂。
他在运动中不慎摔倒导致右臂骨折。
tā zài yùn dòng zhōng bú shèn shuāi dǎo dǎo zhì yòu bì gǔ zhé.Anh ấy sơ ý ngã khi chơi thể thao dẫn đến gãy xương tay phải.
严重的骨折通常需要转到外科进行手术。
yán zhòng de gǔ zhé tōng cháng xū yào zhuǎn dào wài kē jìn xíng shǒu shù.Gãy xương nghiêm trọng thường cần chuyển sang khoa ngoại để phẫu thuật.