坊
[fáng]
xưởng; cối xay; phát âm ở Đài Loan [fāng]
好,如果有不懂的地方,随时来陶瓷工坊找我。
hǎo, rú guǒ yǒu bù dǒng de dì fāng, suí shí lái táo cí gōng fāng zhǎo wǒ.Tốt, nếu có chỗ không hiểu, cứ bất cứ lúc nào đến xưởng gốm tìm thầy.
Trong bài: Định hướng nghề thủ công truyền thống · 无所谓酒榨是传统酿酒作坊的重要器具。
jiǔ zhà shì chuán tǒng niàng jiǔ zuō fang de zhòng yào qì jù.Máy ép rượu là dụng cụ quan trọng của xưởng nấu rượu truyền thống.
王老师,你看这家陶瓷作坊里,怎么几乎都是老人在做工?
wáng lǎo shī, nǐ kàn zhè jiā táo cí zuō fang lǐ, zěn me jī hū dōu shì lǎo rén zài zuò gōng?Thầy Vương, thầy xem trong xưởng gốm này, sao hầu như toàn là người già làm việc thế ạ?
Trong bài: Làng nghề thủ công đứng trước nguy cơ mai một · 逐渐