作坊
[zuō fang] [作 坊]
xưởng thủ công
王老师,你看这家陶瓷作坊里,怎么几乎都是老人在做工?
wáng lǎo shī, nǐ kàn zhè jiā táo cí zuō fang lǐ, zěn me jī hū dōu shì lǎo rén zài zuò gōng?Thầy Vương, thầy xem trong xưởng gốm này, sao hầu như toàn là người già làm việc thế ạ?
Trong bài: Làng nghề thủ công đứng trước nguy cơ mai một · 逐渐酒榨是传统酿酒作坊的重要器具。
jiǔ zhà shì chuán tǒng niàng jiǔ zuō fang de zhòng yào qì jù.Máy ép rượu là dụng cụ quan trọng của xưởng nấu rượu truyền thống.
没错,所以很多传统作坊订单减少,连维持日常经营都很吃力。
méi cuò, suǒ yǐ hěn duō chuán tǒng zuō fang dìng dān jiǎn shǎo, lián wéi chí rì cháng jīng yíng dōu hěn chī lì.Đúng thế, cho nên nhiều xưởng truyền thống đơn hàng giảm bớt, ngay cả duy trì kinh doanh thường ngày cũng rất chật vật.
Trong bài: Làng nghề thủ công đứng trước nguy cơ mai một · 逐渐