一阵【一陣】
[yī zhèn] [一 阵]
một trận; một cơn; một tràng
指现象或动作持续的片刻。
听到这个好消息后,人群中立刻爆发出一阵热烈的掌声。
tīng dào zhè ge hǎo xiāo xī hòu, rén qún zhōng lì kè bào fā chū yí zhèn rè liè de zhǎng shēng.Sau khi nghe tin tốt này, trong đám đông bộc phát ngay một tràng pháo tay nồng nhiệt.
một dạo; một quãng thời gian
指过去或现在的一段时间。
前一阵他身体不太好,最近恢复得不错。
qián yí zhèn tā shēn tǐ bú tài hǎo, zuì jìn huī fù de bú cuò.Dạo trước sức khỏe anh ấy không tốt lắm, gần đây hồi phục khá tốt.
嗯?前一阵子不是挺顺利的吗?出什么事了?
èn? qián yí zhèn zǐ bú shì tǐng shùn lì de ma? chū shén me shì le?Ừm? Dạo trước không phải khá thuận lợi sao? Có chuyện gì xảy ra thế?
Trong bài: Khắc phục trì hoãn và kiệt sức trong nghiên cứu · 迟早操场上突然爆发出一阵阵呐喊。
cāo chǎng shàng tū rán bào fā chū yí zhèn zhèn nà hǎn.Trên sân tập đột nhiên bùng lên từng đợt tiếng hò reo.
医生说是肌肉劳损,建议我暂停集训休养一阵子。
yī shēng shuō shì jī ròu láo sǔn, jiàn yì wǒ zàn tíng jí xùn xiū yǎng yí zhèn zǐ.Bác sĩ nói là tổn thương cơ bắp do quá tải, khuyên mình tạm dừng tập huấn nghỉ ngơi một thời gian.
Trong bài: Định hướng sự nghiệp cho vận động viên thể thao điện tử · 迟早