一阵子
[yī zhèn zi] [一 阵 子]
một lúc; một đợt; một thời gian ngắn
嗯?前一阵子不是挺顺利的吗?出什么事了?
èn? qián yí zhèn zǐ bú shì tǐng shùn lì de ma? chū shén me shì le?Ừm? Dạo trước không phải khá thuận lợi sao? Có chuyện gì xảy ra thế?
Trong bài: Khắc phục trì hoãn và kiệt sức trong nghiên cứu · 迟早医生说是肌肉劳损,建议我暂停集训休养一阵子。
yī shēng shuō shì jī ròu láo sǔn, jiàn yì wǒ zàn tíng jí xùn xiū yǎng yí zhèn zǐ.Bác sĩ nói là tổn thương cơ bắp do quá tải, khuyên mình tạm dừng tập huấn nghỉ ngơi một thời gian.
Trong bài: Định hướng sự nghiệp cho vận động viên thể thao điện tử · 迟早嗯,不能只感动一阵子。把这份善意落实到行动里,故事才没白读。
èn, bù néng zhǐ gǎn dòng yí zhèn zǐ. bǎ zhè fèn shàn yì luò shí dào xíng dòng lǐ, gù shì cái méi bái dú.Ừ, không thể chỉ cảm động một lúc. Biến lòng tốt ấy thành hành động thì mới không uổng công đọc câu chuyện.
Trong bài: Nghe câu chuyện, không kìm được xúc động · 不禁